白組 [Bạch Tổ]

しろぐみ

Danh từ chung

đội trắng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

選手せんしゅ通常つうじょうあかぐみしろぐみけられる。
Các vận động viên thường được chia thành đội đỏ và đội trắng.