白猫 [Bạch Miêu]
白ネコ [Bạch]
しろねこ
– 白ネコ
しろネコ
– 白ネコ
Danh từ chung
mèo trắng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は猫を二匹飼っている、一方は白でもう一方は黒である。
Cô ấy nuôi hai con mèo, một con màu trắng và một con màu đen.
猫を二匹飼っています。一匹は白でもう一匹は黒です。
Tôi nuôi hai con mèo, một con trắng và một con đen.
うちは黒1匹、白2匹で、3匹の猫を飼っている。
Nhà tôi nuôi ba con mèo: một con màu đen và hai con màu trắng.
彼は猫を二匹飼っている。一匹は黒でもう一匹は白だ。
Anh ấy nuôi hai con mèo, một con màu đen và một con màu trắng.
彼は2匹猫を飼っている。一匹は黒でもう一匹は白だ。
Anh ấy nuôi hai con mèo, một con màu đen và một con màu trắng.
私の孫は子猫を飼っています。その猫の毛並みは白と黒で瞳はグリーンがかっています。孫はその猫と遊ぶのが大好きで、ヴィヴィと呼んでいます。ヴィヴィは綺麗な猫で、私たちのペットです。
Cháu trai tôi đang nuôi một con mèo con. Mèo có bộ lông màu đen và trắng, mắt có màu xanh lá. Cháu rất thích chơi với mèo và gọi nó là Vivi. Vivi là một con mèo đẹp và là thú cưng của chúng tôi.
私の孫息子は猫を飼っている。その猫は白と黒の被毛を持ち緑がかった瞳をしている。孫はその猫と遊ぶのが大好きで、その猫をビビと名づけた。ビビは美しい。それは私たちのペットである。
Cháu trai tôi nuôi một con mèo, mèo có bộ lông đen trắng và đôi mắt xanh. Cháu rất thích chơi với mèo và đã đặt tên nó là Bibi. Bibi rất đẹp. Đó là thú cưng của chúng tôi.