白日 [Bạch Nhật]
はくじつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000
Độ phổ biến từ: Top 29000
Danh từ chung
ánh nắng rực rỡ; ban ngày
JP: その雑誌の記事で彼の悪業は白日の下にさらされましたね。
VI: Bài báo trong tạp chí đó đã phơi bày những hành vi xấu xa của anh ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
青天白日の身となった。
Tôi đã minh oan.
いづれ白日の下に晒されるときが来るだろう。
Rồi sẽ đến lúc sự thật được phơi bày dưới ánh sáng mặt trời.