白し [Bạch]
白芷 [Bạch Chỉ]
びゃくし
ビャクシ
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
bạch chỉ; thuốc bạch chỉ
🔗 鎧草
Danh từ chung
cây hogweed Nhật Bản
🔗 花独活
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
白いですか。
Nó có màu trắng à?
それは白いです。
Nó màu trắng.
ケンの犬は白い。
Con chó của Ken là màu trắng.
私の犬は白い。
Con chó của tôi màu trắng.
その犬は白いです。
Con chó đó màu trắng.
この犬は白いです。
Con chó này màu trắng.
健の犬は白い。
Con chó của Ken màu trắng.
浜辺の砂は白かった。
Cát trên bãi biển trắng xóa.
彼の新しい白い帽子は白い上着に合っている。
Chiếc mũ trắng mới của anh ấy hợp với chiếc áo khoác trắng.
無地の白い紙で十分です。
Chỉ cần giấy trắng không in gì thôi.