白ける [Bạch]

しらける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

mất hứng; chán nản

JP: 今日きょうわか世代せだいはしらけている。

VI: Thế hệ trẻ ngày nay đang thờ ơ.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

trắng bệch; nhạt màu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しらけた。
Không khí bỗng nhiên trở nên ngượng ngùng.
あいつがいるとしらける。
Khi hắn có mặt, không khí trở nên ngột ngạt.
ちょっとしらけている。
Không khí hơi ngột ngạt một chút.