登極 [Đăng Cực]
とうきょく
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
lên ngôi (Hoàng gia)
JP: では、ならばなぜ梟王などを登極させた。
VI: Vậy tại sao lại cho phép như Owl King lên ngôi?