登校日 [Đăng Hiệu Nhật]

とうこうび

Danh từ chung

ngày đi học

JP: 今日きょう登校とうこうだ。遅刻ちこくしないようにしないと・・・。

VI: Hôm nay là ngày đi học. Phải cố gắng không đi trễ...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれにはよくあることだがその自転車じてんしゃ登校とうこうした。
Điều đó thường xảy ra với anh ấy, nhưng ngày hôm đó anh ấy cũng đi học bằng xe đạp.