登山靴 [Đăng Sơn Ngoa]

とざんぐつ

Danh từ chung

giày leo núi

Danh từ chung

giày đi bộ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

登山とざんくつったよ。
Tôi đã mua giày leo núi.
そのくつ登山とざんにはかないよ。
Đôi giày đó không phù hợp để leo núi đâu.