登山隊 [Đăng Sơn Đội]

とざんたい

Danh từ chung

đoàn leo núi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

登山とざんたい危険きけんをそれとなくかんじていた。
Đoàn leo núi cảm nhận được nguy hiểm một cách mơ hồ.
登山とざんしゃたちは救助きゅうじょたい救助きゅうじょされた。
Những người leo núi đã được đội cứu hộ giải cứu.