登下校 [Đăng Hạ Hiệu]
とうげこう
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
đi học và về nhà
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
防犯のために登下校時は、名札を外してください。
Vì lý do an ninh, xin hãy tháo tên khi đi học.