発電機 [Phát Điện Cơ]

はつでんき
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chung

máy phát điện

JP: べい航空こうくう宇宙うちゅうきょくによれば、ガリレオ搭載とうさいのものと類似るいじした発電はつでん搭載とうさいしてった宇宙うちゅう飛行ひこう22回にじゅうにかいのうち、3回さんかい飛行ひこう事故じこ発生はっせいしたとのことです。

VI: Theo Cơ quan Hàng không Vũ trụ Mỹ, trong 22 chuyến bay vũ trụ sử dụng máy phát điện tương tự như trên tàu Galileo, đã có 3 vụ tai nạn xảy ra.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どこの病院びょういんにもすべ停電ていでんそなえて予備よび発電はつでんそなえている。
Mọi bệnh viện đều có máy phát điện dự phòng cho trường hợp mất điện.

Hán tự

Từ liên quan đến 発電機