発見的 [Phát Kiến Đích]

はっけんてき

Tính từ đuôi na

Lĩnh vực: Tin học

heuristic

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ連続れんぞくして医学いがくてき発見はっけんをした。
Cô ấy đã liên tiếp phát hiện ra các bước tiến trong y học.
あの学者がくしゃは、科学かがくてき大発見だいはっけんをした。
Nhà khoa học đó đã có một phát hiện khoa học vĩ đại.
かれ科学かがくてき発見はっけんおおくのなぞかした。
Phát hiện khoa học của anh ấy đã giải đáp nhiều bí ẩn.
ほとんどの科学かがくてき進歩しんぽ当然とうぜんのことについての発見はっけんぎない。
Hầu hết các tiến bộ khoa học chỉ là phát hiện ra những điều hiển nhiên.
がん効果こうかてき治療ちりょうほうはまだ発見はっけんされていない。
Hiện tại vẫn chưa tìm ra cách điều trị hiệu quả bệnh ung thư.
その生物せいぶつ学者がくしゃ自分じぶん歴史れきしてき発見はっけんほこりにおもっている。
Nhà sinh vật học này tự hào về phát hiện lịch sử của mình.
その研究所けんきゅうじょはその歴史れきしてき発見はっけんによってすばらしい評判ひょうばんた。
Viện nghiên cứu đó đã nhận được những lời khen ngợi tuyệt vời nhờ phát hiện lịch sử đó.
思春ししゅん少年しょうねんにとって、はなをほじくることは普通ふつう行動こうどうである」という医学いがくてき発見はっけんめた。
"Đối với các thiếu niên trong độ tuổi dậy thì, việc ngoáy mũi là hành vi bình thường," một phát hiện y khoa đã chỉ ra.
科学かがくしゃがつねに主張しゅちょうしているように、いかなる科学かがくてき発見はっけんもそれ自体じたいぜんでもあくでもない。
Như các nhà khoa học luôn khẳng định, không có phát hiện khoa học nào là tốt hay xấu về bản chất.