発表者 [Phát Biểu Giả]
はっぴょうしゃ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Độ phổ biến từ: Top 39000
Danh từ chung
người thông báo; người trình bày; diễn giả; nhà xuất bản
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その発表は死傷者の数を誇張していた。
Thông báo đó đã phóng đại số người bị thương và tử vong.
当選者の発表は、賞品の発送をもって代えさせていただきます。
Kết quả sẽ được thông báo bằng cách gửi giải thưởng.
日本政府は、2020年の東京オリンピックまでに世界の日本語学習者人口を1億人に引き上げるとの目標を発表した。
Chính phủ Nhật Bản đã công bố mục tiêu tăng số người học tiếng Nhật trên thế giới lên đến 100 triệu người trước Thế vận hội Tokyo năm 2020.
複数の呼吸器疾患による衰弱のため、彼は先週、指揮者としての仕事を断念する旨の発表を余儀なくされたばかりでした。
Vì suy yếu do nhiều bệnh về hô hấp, tuần trước anh ấy buộc phải tuyên bố từ bỏ công việc chỉ huy.