発砲音 [Phát Pháo Âm]

はっぽうおん

Danh từ chung

tiếng súng

JP: 発砲はっぽうおんいて、警察けいさつがすぐにやってた。

VI: Nghe thấy tiếng súng, cảnh sát đã lập tức đến.