発明家 [Phát Minh Gia]
はつめいか
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Độ phổ biến từ: Top 34000
Danh từ chung
nhà phát minh
JP: B.フランクリンはアメリカの政治家であり発明家であった。
VI: B. Franklin là một chính trị gia và cũng là một nhà phát minh người Mỹ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ベンジャミン・フランクリンはアメリカの政治家であり発明家であった。
Benjamin Franklin vừa là một chính trị gia vừa là một nhà phát minh.
僕は若いとき、発明家になりたかった。
Tôi đã từng mong muốn trở thành nhà phát minh khi còn trẻ.
彼こそクラスの中で一番の発明家です。
Anh ấy chính là nhà phát minh xuất sắc nhất trong lớp.
その学校は発明家を多数送り出している。
Ngôi trường đó đã đào tạo ra nhiều nhà phát minh.
その学校は、多くの発明家を送り出している。
Ngôi trường đó đã đào tạo ra nhiều nhà phát minh.
その学校は発明家を多く送り出している。
Ngôi trường đó đã đào tạo ra nhiều nhà phát minh.
その発明家は世界中に知られている。
Nhà phát minh đó được biết đến khắp thế giới.
この発明家は世界中に知られている。
Nhà phát minh này được biết đến khắp thế giới.
ユリウス・グスタフ・ノイブロナーは、ドイツの薬剤師兼発明家でした。
Julius Gustav Neubronner là một dược sĩ kiêm phát minh người Đức.
彼は自分をエジソンのような発明家だと思っている。
Anh ấy nghĩ mình giống như một nhà phát minh như Edison.