発展的 [Phát Triển Đích]
はってんてき
Tính từ đuôi na
phát triển
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は日本の社会的発展について書いた。
Anh ấy đã viết về sự phát triển xã hội của Nhật.
ローマ時代に吹きガラスの技法が開発されるとガラスが飛躍的な発展を遂げました。
Vào thời La Mã, kỹ thuật thổi thủy tinh đã được phát triển và thủy tinh đã phát triển vượt bậc.
人々はもっと実用的な交換制度を求め、その結果、様々な貨幣制度が発展した。
Mọi người đã yêu cầu một hệ thống trao đổi thực tế hơn, và kết quả là các hệ thống tiền tệ khác nhau đã phát triển.