発信元 [Phát Tín Nguyên]
はっしんもと
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
người khởi tạo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは電話を取る前にいつも発信元の番号を確認する。
Tom luôn kiểm tra số gọi đến trước khi nhấc máy.
トムは電話に出る前にいつも発信元の電話番号を確認している。
Tom luôn kiểm tra số điện thoại gọi đến trước khi nghe máy.