療養病床 [Liệu Dưỡng Bệnh Sàng]
りょうようびょうしょう
Danh từ chung
giường chăm sóc dài hạn; giường giai đoạn mãn tính
JP: 療養病床が減ればそれができず、一般病床の医療にも支障をきたします。
VI: Nếu giảm giường điều trị, điều đó sẽ không thể thực hiện được và cũng gây trở ngại cho việc chăm sóc y tế tại các giường bệnh thông thường.