痩せ男 [Sấu Nam]
疲男 [Bì Nam]
やせおとこ
Danh từ chung
người đàn ông gầy; người đàn ông trông tồi tàn
Danh từ chung
mặt nạ noh đại diện cho hồn ma nam
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その痩せた男は神社の影で少し休んだ。
Người đàn ông gầy đó đã nghỉ ngơi một chút dưới bóng đền thờ.
その痩せた男は膝を曲げて日陰で少し休んだ。
Người đàn ông gầy đó đã quỳ gối và nghỉ ngơi một chút dưới bóng râm.