痛がる [Thống]

いたがる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

phàn nàn về đau; biểu hiện đau đớn

JP:かあさんがとてもいたがっているのがかった。

VI: Tôi nhận thấy mẹ đang đau rất nhiều.

🔗 痛い; がる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれいたがってくるしんでいた。
Anh ấy đã đau đớn và khổ sở.
クリスはテニスをしていてあし怪我けがをし、ひどくいたがっています。
Chris đã bị thương chân trong khi chơi tennis và đang đau đớn.