病院を訪れる [Bệnh Viện Phỏng]
びょういんをおとずれる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
thăm bệnh viện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私が先日訪れたのはこの病院だ。
Bệnh viện này là nơi tôi đã ghé thăm hôm trước.
私が先月訪れたのはこの病院だった。
Bệnh viện này là nơi tôi đã ghé thăm vào tháng trước.