病気休暇 [Bệnh Khí Hưu Hạ]
びょうききゅうか
Danh từ chung
nghỉ ốm; ngày nghỉ ốm có lương
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
病気休暇中なんです。
Tôi đang nghỉ ốm.
病気のため休暇が中断した。
Kỳ nghỉ của tôi đã bị gián đoạn vì bệnh.