病気のふり [Bệnh Khí]

病気の振り [Bệnh Khí Chấn]

びょうきのふり

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

📝 thường là 病気のふりをする

giả vờ ốm; giả bệnh

🔗 振り・ふり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

病気びょうきじゃなかったのに病気びょうきのふりをしたことってある?
Bạn đã bao giờ giả vờ bị bệnh khi không hề bị bệnh không?
彼女かのじょ病気びょうきであるようなふりをした。
Cô ấy giả vờ như thể mình đang bị bệnh.
トムは病気びょうきのふりをしてたんだよ。
Tom đã giả vờ bị ốm đấy.
メアリーは本当ほんとう病気びょうきじゃないんだ。病気びょうきのふりをしているだけなんだ。
Mary thực ra không bị bệnh. Cô ấy chỉ đang giả vờ thôi.
かれ今日きょう試験しけんけたくなかったので、病気びょうきのふりをして学校がっこうかなかった。
Anh ấy không muốn dự kỳ thi hôm nay nên đã giả vờ ốm để không phải đến trường.
かれ翌日よくじつ学校がっこうかなくてもいいように、病気びょうきのふりをした。
Anh ấy đã giả vờ ốm để không phải đi học ngày hôm sau.
メアリーは学校がっこうへいかずにすむようにと、病気びょうきのふりをした。
Mary đã giả vờ ốm để không phải đi học.
「ねえ、あゆみちゃんってさ、病気びょうきのふりをしたことってある?」「子供こどもときはないけど、社会しゃかいじんになってからはなんか」
"Này, Ayumi có bao giờ giả vờ bị bệnh không?" "Không khi còn là trẻ con, nhưng khi đã đi làm thì vài lần."