病気になる [Bệnh Khí]

病気に為る [Bệnh Khí Vi]

びょうきになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

bị ốm; ngã bệnh

JP: そのおとこ心配しんぱいして病気びょうきになった。

VI: Cậu bé đó đã lo lắng đến mức ốm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

病気びょうきになった。
Tôi đã bị ốm.
祖母そぼ先週せんしゅう病気びょうきになった。
Bà tôi đã ốm tuần trước.
会議かいぎ議長ぎちょう病気びょうきになった。
Chủ tịch cuộc họp đã bị ốm.
彼女かのじょおも病気びょうきになった。
Cô ấy đã mắc một căn bệnh nặng.
かれはよく病気びょうきになる。
Anh ấy thường xuyên bị bệnh.
かれ病気びょうきになりそうだ。
Anh ấy có vẻ như sắp bị bệnh.
かれ過労かろう病気びょうきになった。
Anh ấy bị bệnh do làm việc quá sức.
かれらは次々つぎつぎ病気びょうきになった。
Họ lần lượt mắc bệnh.
そんなにべると、病気びょうきになるよ。
Ăn nhiều như thế, bạn sẽ bị bệnh đấy.
トムは突然とつぜん病気びょうきになった。
Tom bỗng nhiên bị ốm.