病後 [Bệnh Hậu]
びょうご
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Danh từ chungTrạng từ
hồi phục
JP: その老婦人は病後かなり体力が弱っている。
VI: Bà lão này đã suy yếu đáng kể sau bệnh tật.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は病後でまだ弱々しかった。
Cô ấy vẫn còn yếu ớt sau khi ốm.
父は病後、めっきり老け込んでしまった。
Sau bệnh, bố tôi đã già đi trông thấy.
病後の彼女はまるで以前の彼女の影を見るようだった。
Sau bệnh, cô ấy trông như bóng của chính mình trước kia.