病中 [Bệnh Trung]
びょうちゅう
Danh từ chungTrạng từ
khi bị bệnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
近親者の中に、糖尿病の方はいらっしゃいますか?
Trong họ hàng của bạn, có ai bị tiểu đường không?
血液中に糖分が過剰にある状態を糖尿病といいます。
Tình trạng đường trong máu quá cao được gọi là bệnh tiểu đường.
血中の糖分が多すぎる状態を糖尿病といいます。
Tình trạng đường huyết cao trong máu được gọi là bệnh tiểu đường.
風土病に対する予防接種を受けていたのは100人中1人にも満たないということが見出された。
Chỉ có dưới một trong một trăm người được tiêm phòng bệnh địa phương.