病み上がり [Bệnh Thượng]

やみあがり

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hồi phục; đang khỏi bệnh; dưỡng bệnh

JP: この料理りょうりがりのひとにぴったりです。

VI: Món ăn này rất phù hợp cho người mới ốm dậy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれがりでよわっているそうだ。
Nghe nói anh ấy vừa mới bệnh dậy và còn yếu.
がりなのに、カップラーメンなんかべてちゃダメよ。
Vừa mới khỏi bệnh mà ăn mì cốc thì không được đâu.
がりなんだから、無理むりしちゃだめだよ。
Bạn vừa mới khỏi ốm, nên là đừng làm quá sức nhé.
がりなんだからあんまり無理むりしないようにね。
Bạn mới ốm dậy nên đừng làm việc quá sức nhé.