畳みじわ [Điệp]

たたみ皺 [Trứu]

畳み皺 [Điệp Trứu]

たたみ皴 [Thuân]

畳み皴 [Điệp Thuân]

たたみじわ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nếp gấp (do gấp)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かさたたんで。
Hãy gập ô lại.
トムはかさたたんだ。
Tom gập ô lại.
ケンは毛布もうふふたつにたたんだ。
Ken đã gấp chiếc chăn thành hai.
彼女かのじょはハンカチをきちんとたたんだ。
Cô ấy đã gấp khăn tay cẩn thận.
洗濯せんたくぶつたたんでくれる?
Cậu gấp quần áo giúp tôi được không?
洗濯せんたくをすることはかまわないのだが、ふくたたむことがきらいだ。
Tôi không phiền khi phải giặt quần áo, nhưng tôi ghét phải gấp chúng.
ふくたたむかハンガーにかけておかないと、くしゃくしゃになっちゃうよ。
Nếu không gấp quần áo hoặc treo lên móc, chúng sẽ bị nhàu.