異名をとる [Dị Danh]

異名を取る [Dị Danh Thủ]

いみょうをとる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

được mệnh danh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まずいよ。また遅刻ちこくだ!!はやくも遅刻ちこく異名いみょうをとってしまう。
"Không ổn rồi. Tôi lại đến muộn!! Có vẻ như tôi sắp được mệnh danh là kẻ hay đến muộn."