番線 [Phiên Tuyến]
ばんせん
Danh từ chung
số đường ray
JP: ケンブリッジ行きの列車は5番線から出発します。
VI: Tàu đi Cambridge khởi hành từ đường ray số 5.
Danh từ chung
cỡ dây
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
乗り場は何番線ですか。
Bến đỗ ở đường nào?
ダウンタウン行きは何番線ですか。
Tàu đi downtown ở đường nào?
9番線の急行に乗りなさい。
Hãy lên tàu tuyến số 9.
あなたの乗る電車は10番線から出ます。
Chuyến tàu bạn sẽ đi khởi hành từ đường ray số 10.
5番線のどの列車でもいいから乗りなさい。
Bạn có thể lên bất cứ đoàn tàu nào ở đường số 5.
三番線、ドアが閉まります。ご注意下さい。
Đường số ba, cửa đang đóng. Xin hãy chú ý.
東加古川行きの電車は何番線から出ますか。
Chuyến tàu đi Higashi Kakogawa xuất phát từ đường ray số mấy?
次の2番線に到着する電車は、16時35分発渋谷行きです。
Chuyến tàu sắp tới ở đường ray số 2 sẽ khởi hành lúc 16:35 đi Shibuya.