番号札 [Phiên Hiệu Trát]
ばんごうふだ
Danh từ chung
thẻ đánh số; vé đánh số
JP: 私は各生徒用に番号札を使います。
VI: Tôi sử dụng thẻ số cho mỗi học sinh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
番号札をお持ちになってお待ち下さい。
Xin vui lòng cầm thẻ số và chờ đợi.