番号帳 [Phiên Hiệu Trướng]

ばんごうちょう

Danh từ chung

sổ danh bạ hoặc sổ số (ví dụ: số điện thoại)

JP: かれ電話でんわ番号ばんごうはよくらない。番号ばんごうちょうでしらべてくれるより仕方しかたない。

VI: Tôi không rõ số điện thoại của anh ấy lắm. Không còn cách nào khác ngoài việc tra trong danh bạ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電話でんわちょう番号ばんごうをしらべよ。
Hãy tìm số trong danh bạ điện thoại.
彼女かのじょ電話でんわ番号ばんごう電話でんわちょうでわかりますよ。
Bạn có thể tìm số điện thoại của cô ấy trong danh bạ điện thoại.
電話でんわちょうかれ電話でんわ番号ばんごう調しらべた。
Tôi đã tìm số điện thoại của anh ấy trong danh bạ.
わたし電話でんわちょうかれ番号ばんごう調しらべた。
Tôi đã tra số điện thoại của anh ấy trong danh bạ.
トムはメアリーの電話でんわ番号ばんごうをアドレスちょうめた。
Tom đã ghi số điện thoại của Mary vào sổ địa chỉ.
わたし電話でんわちょうかれ電話でんわ番号ばんごう調しらべた。
Tôi đã tìm số điện thoại của anh ấy trong danh bạ.
あなたはこの電話でんわちょうかれ番号ばんごうさがすことができる。
Bạn có thể tìm số điện thoại của anh ấy trong danh bạ này.