留意点 [Lưu Ý Điểm]

りゅういてん

Danh từ chung

điểm cần nhớ; điều cần lưu ý; ghi chú

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

義務ぎむは、許可きょか通知つうちのち発行はっこうりょう支払しはらったのちつづてん留意りゅうい
Lưu ý rằng nghĩa vụ tiếp tục kéo dài ngay cả sau khi đã thanh toán lệ phí phát hành sau khi nhận được thông báo cho phép.
ここで留意りゅういしなければいけないことは、ウイルスが繁殖はんしょくするスピードがはやいというてんである。
Điều cần lưu ý ở đây là virus phát triển rất nhanh.