留年 [Lưu Niên]

りゅうねん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

lưu ban

JP: 「じゃ留年りゅうねんしなかったらってくれんの?」「タラレバばなしってきじゃないの」

VI: "Vậy nếu tôi không phải học lại thì cậu sẽ hẹn hò với tôi à?" "Tôi không thích những câu chuyện giả định."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

留年りゅうねんしちゃうよ!
Bạn sẽ bị lưu ban đấy!
トム、留年りゅうねんしたらしいよ。
Tom dường như đã phải học lại một năm.
学生がくせいの18%は留年りゅうねんする。
18% sinh viên phải học lại.
18%の学生がくせい留年りゅうねんします。
18% sinh viên sẽ phải học lại.