留守中 [Lưu Thủ Trung]

るすちゅう

Danh từ chung

trong thời gian vắng nhà

JP: わたし留守るすちゅうだれましたか。

VI: Có ai đến thăm tôi trong lúc tôi vắng nhà không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

留守るすちゅういぬあずかりましょう。
Tôi sẽ trông coi chó cho bạn trong thời gian bạn vắng nhà.
留守るすちゅういぬ世話せわしてください。
Xin hãy chăm sóc chó trong khi tôi vắng nhà.
留守るすちゅうどなたかえましたか。
Có ai đến nhà trong lúc vắng nhà không?
留守るすちゅういいでいるんですよ。
Hãy ngoan khi vắng nhà nhé.
留守るすちゅう子猫こねこ世話せわまかせてください。
Hãy để tôi chăm sóc mèo con khi bạn vắng nhà.
きみ留守るすちゅうにメグから電話でんわがあった。
Trong lúc cậu vắng nhà, Meg đã gọi điện.
かれわたし留守るすちゅういにた。
Anh ấy đã đến thăm khi tôi vắng nhà.
わたし旅行りょこう留守るすちゅう泥棒どろぼうはいった。
Khi tôi đi du lịch, đã có trộm vào nhà.
かれ留守るすちゅうおそろしい事故じここった。
Một vụ tai nạn kinh hoàng đã xảy ra trong lúc anh ấy vắng nhà.
わたし留守るすちゅう泥棒どろぼうはいられた。
Nhà tôi đã bị trộm vào trong khi tôi vắng nhà.