畑仕事 [Đèn Sĩ Sự]
はたしごと
はたけしごと
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
làm việc đồng áng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
畑仕事をしているとき彼はまるで水を得た魚のようだ。
Khi làm vườn, anh ấy như cá gặp nước.