画業 [Hoạch Nghiệp]
がぎょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Độ phổ biến từ: Top 32000
Danh từ chung
nghề họa sĩ
Danh từ chung
tác phẩm hội họa