町工場 [Đinh Công Trường]

まちこうば
まちこうじょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000

Danh từ chung

xưởng nhỏ trong thành phố; xưởng nhỏ trong ngõ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

工場こうじょうからのけむりまちただよっていた。
Khói từ nhà máy đã bay lơ lửng trên thị trấn.
まち工場こうじょう地区ちく住宅じゅうたく地区ちくけられた。
Thị trấn được chia làm khu công nghiệp và khu dân cư.
その工場こうじょうまち中心ちゅうしんからはかなりはなれたところにある。
Nhà máy đó nằm khá xa trung tâm thị trấn.