男顔 [Nam Nhan]

おとこがお

Danh từ chung

khuôn mặt nam tính (trên một người phụ nữ)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まど内側うちがわおとこかおえた。
Tôi thấy khuôn mặt của một người đàn ông phía bên trong cửa sổ.
そのおとこ彼女かのじょかおけむりをぷっときかけた。
Người đàn ông đó đã thổi khói vào mặt cô ấy.
まどのうちがわおとこかおえていた。
Mặt một người đàn ông hiện ra ở phía trong cửa sổ.
そのおとこはまるで少年しょうねんのようにかおあからめた。
Người đàn ông ấy đã đỏ mặt như một cậu bé.
世間せけんらずのそのおとこは、ずかしさでかおあからめた。
Người đàn ông ngây thơ ấy đã đỏ mặt vì xấu hổ.
わたしはそのおとこかおおぼえているが名前なまえおもせない。
Tôi nhớ mặt người đàn ông đó nhưng không nhớ tên.
あのひとかお一部いちぶわたしむかしおとこ友達ともだちおもこさせた。
Một phần khuôn mặt của người kia khiến tôi nhớ đến bạn trai cũ của mình.
あんなおとこかおなんか二度にどたくないから、あいつの写真しゃしん全部ぜんぶびりびりにやぶってやしてやったわ。
Tôi không bao giờ muốn thấy mặt gã đàn ông đó nữa, nên tôi đã xé nát và đốt hết tất cả ảnh của hắn.
最後さいごったのはたかおとこで、かお青白あおじろく、つややかなくろかみをしていた。
Người cuối cùng rời đi là một người đàn ông cao lớn, khuôn mặt tái nhợt, với mái tóc đen óng ả.
くろいうちにまごかおてみたいものだけど、うちのむすめ3人さんにんともおとこがないのよね。
Tôi muốn nhìn thấy mặt cháu trước khi mắt tôi mờ đi, nhưng ba cô con gái của tôi đều không có bạn trai.