男部屋 [Nam Bộ Ốc]

おとこべや

Danh từ chung

phòng cho người hầu nam

🔗 女部屋

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おとこがその部屋へやはいるのがえた。
Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.
そのおとこひととなり部屋へやにはおこなった。
Người đàn ông đó đã đi vào phòng bên cạnh.
しばらくたって、そのおとこ部屋へやはいってきた。
Sau một lúc, người đàn ông đó đã bước vào phòng.
おとこひとがその部屋へやはいるのをました。
Tôi đã thấy một người đàn ông bước vào căn phòng.
わたしはそのおとこ部屋へやはいるのをみた。
Tôi đã thấy người đàn ông đó bước vào phòng.
わたしたちはそのおとこ彼女かのじょ部屋へやはいるのをた。
Chúng tôi đã thấy người đàn ông đó đi vào phòng của cô ấy.
そのおとこは、彼女かのじょ部屋へやれるようにいちわきによった。
Người đàn ông ấy đã nhường đường để cô ấy vào phòng.