男慣れ [Nam Quán]
おとこなれ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
quen giao tiếp với đàn ông (của phụ nữ)
🔗 女慣れ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この男たちはきつい仕事に慣れている。
Những người đàn ông này đã quen với công việc nặng nhọc.
この男たちははげしい仕事に慣れている。
Những người đàn ông này đã quen với công việc nặng nhọc.
その男はこの種の傷の手当に慣れていた。
Người đàn ông ấy đã quen với việc chữa trị các vết thương loại này.