男子学生 [Nam Tử Học Sinh]
だんしがくせい
Danh từ chung
nam sinh
JP: 男子学生たちはひっきりなしにふざけあっていた。
VI: Các học sinh nam liên tục đùa giỡn với nhau.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
男子学生同士が相合傘か、なかなかオツなシチュエーションだな。
Hai nam sinh dùng chung một chiếc ô, thật là tình huống thú vị đấy nhỉ.