男名前 [Nam Danh Tiền]
おとこなまえ
Danh từ chung
tên nam
🔗 女名前
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その男は自分の名前さえ書けなかった。
Người đàn ông ấy thậm chí không thể viết được tên mình.
あの男は自分の名前さえも書けない。
Người đàn ông đó thậm chí không biết viết tên mình.
あの男の人の名前が思い出せません。
Tôi không thể nhớ được tên của người đàn ông đó.
その男の名前はよく覚えている。
Tôi nhớ rất rõ tên của người đàn ông đó.
私が昨日会った男の人の名前はヒルです。
Tên của người đàn ông tôi gặp hôm qua là Hill.
その男の名前はフランシスコ・ピサロだった。
Người đàn ông đó tên là Francisco Pizarro.
その男の人は、私に名前を教えてくれませんでした。
Người đàn ông đó không cho tôi biết tên anh ấy.
どうして見ず知らずの男が自分の名前を知っているんだろう?
Tại sao một người đàn ông xa lạ lại biết tên tôi?
私はその男の顔は覚えているが名前が思い出せない。
Tôi nhớ mặt người đàn ông đó nhưng không nhớ tên.