男友達 [Nam Hữu Đạt]

おとこともだち

Danh từ chung

bạn nam

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょにはおとこ友達ともだちおおいが、このおとこ特別とくべつだ。
Cô ấy có nhiều bạn trai nhưng người đàn ông này thì đặc biệt.
昨日きのうおとこ友達ともだちから電話でんわがあったのよ。
Hôm qua, tôi nhận được cuộc gọi từ bạn trai.
おとこにとって友達ともだちつくることは簡単かんたんだ。
Đối với đàn ông, việc kết bạn rất dễ dàng.
おとこ友達ともだちみにったら彼氏かれしおこられちゃった。
Tôi đi uống với bạn trai và bị bạn trai mắng.
ただのおとこ友達ともだちっていう立場たちばから彼氏かれし昇格しょうかくさせてくれるかい?
Em có thể thăng chức cho anh từ bạn trai sang người yêu được không?
あのひとかお一部いちぶわたしむかしおとこ友達ともだちおもこさせた。
Một phần khuôn mặt của người kia khiến tôi nhớ đến bạn trai cũ của mình.
あかいドレスのおんなは、くろふくおとこ無視むしして、ケイタイで友達ともだちにかけた。
Người phụ nữ mặc đầm đỏ đã phớt lờ người đàn ông mặc đồ đen và gọi điện cho bạn bè qua điện thoại di động.
わたし土曜日どようびおとこ友達ともだちのシリルとテニスの試合しあいをやることになっている。
Tôi đã hẹn chơi tennis với người bạn Cyril vào thứ Bảy.
彼氏かれし友達ともだちみにったらかれ激怒げきどされちゃった」「その『友達ともだち』って、おとこおんな?」「おとこまってるでしょ。どうして、彼氏かれしじょ友達ともだちみにかなきゃいけないの?」「そりゃそうだ」「かれねトムってうんだけど、めっちゃイケてるの。またきたいな」
"Tôi đi uống với bạn trai của bạn trai thì bị anh ấy tức giận dữ dội" "Người 'bạn' đó là đàn ông hay phụ nữ?" "Đương nhiên là đàn ông rồi. Tại sao tôi lại phải đi uống với bạn gái của bạn trai chứ?" "Ừ, đúng thế" "Anh ấy tên là Tom, nhìn rất cool. Tôi muốn đi nữa."
たぶん、この女性じょせい自分じぶんのことを、なかのよいおとこ友達ともだち一人ひとりとしかみていないのだとおもいます。
Có lẽ cô gái này chỉ coi bạn là một trong những người bạn thân nam mà thôi.