男兄弟 [Nam Huynh Đệ]
おとこきょうだい
Danh từ chung
anh em trai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私に男の兄弟はいない。
Tôi không có anh trai.
男兄弟が3人いるんだ。
Tôi có ba người anh trai.
私には男の兄弟が3人いる。
Tôi có ba anh em trai.
男兄弟が2人と、妹が1人います。
Tôi có hai anh trai và một em gái.
男兄弟が2人と、姉が1人います。
Tôi có hai anh trai và một chị gái.