男を知る [Nam Tri]
おとこをしる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
mất trinh (của phụ nữ)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その男は、私のぜんぜん知らない男だったが、私のことをよく知っていた。
Mặc dù tôi hoàn toàn không biết người đàn ông ấy, nhưng anh ta lại biết rất rõ về tôi.
この男の人知ってる?
Bạn có biết người đàn ông này không?
自分は男?女?知るもんか。
Mình là đàn ông hay phụ nữ? Biết làm sao được.
私が知る男は、みんな車が好き!
Mọi người đàn ông tôi biết đều thích xe hơi!
私の知る限りでは彼はよい男だ。
Theo như tôi biết, anh ấy là người tốt.
あぁ、私はその男を知っています。
Ồ, tôi biết người đàn ông đó.
彼は良い男であり、良い男としてみんなに知られている。
Anh ấy là một người tốt và được mọi người biết đến như vậy.
ギターがかなり上手く弾ける男を知っている。
Tôi biết một người đàn ông chơi guitar rất giỏi.
写真のこの男の人を知っていますか。
Bạn có biết người đàn ông trong bức ảnh này không?
私の知っている限りでは、彼は正直な男だ。
Theo như tôi biết, anh ấy là người đàn ông trung thực.