男の娘 [Nam Nương]
おとこの娘 [Nương]
おとこのこ
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng
nam trẻ có ngoại hình nữ tính; femboy
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その機嫌の悪い男は自分の娘にがみがみいった。
Người đàn ông tâm trạng xấu đó đã mắng mỏ con gái mình.
その娘はたいそう美しいので非常に冷静な男でさえも彼女に惹かれる。
Cô gái đó đẹp đến nỗi ngay cả những người đàn ông bình tĩnh nhất cũng bị hấp dẫn bởi cô.
目の黒いうちに孫の顔を見てみたいものだけど、うちの娘3人とも男っ気がないのよね。
Tôi muốn nhìn thấy mặt cháu trước khi mắt tôi mờ đi, nhưng ba cô con gái của tôi đều không có bạn trai.
「そのとおり」私は、シャワーを浴びている時に石鹸が目に入るとヒステリー状態になる男のように、娘のこの話に身震いしながら言った。
"Đúng vậy," tôi nói, run rẩy như một người đàn ông bị dị ứng khi xà phòng vào mắt khi tắm, khi nghe câu chuyện của con gái.