男の中の男 [Nam Trung Nam]

漢の中の漢 [Hán Trung Hán]

おとこのなかのおとこ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

người đàn ông trong những người đàn ông

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはおとこなかおとこだ。
Tom là người đàn ông của những người đàn ông.
そのおとこ人込ひとごみのなか見失みうしなわれた。
Người đàn ông ấy đã bị mất dấu trong đám đông.
かれらは人混ひとごみのなかおとこ姿すがたをとらえた。
Họ đã nhìn thấy một người đàn ông trong đám đông.
そのおとこひともりなかみちまよいました。
Người đàn ông đó đã lạc đường trong rừng.
そのおとこ一日ついたちちゅうねむっていた。
Người đàn ông ấy đã ngủ suốt cả ngày.
そのおとこ1日ついたちちゅうていた。
Người đàn ông ấy đã ngủ cả ngày.
あなたはこの写真しゃしんなかおとこっていますか。
Bạn có biết người đàn ông trong bức ảnh này không?
無謀むぼうおとこたち南極なんきょく探検たんけんちゅう凍死とうしした。
Những người đàn ông liều lĩnh đã chết cóng trong chuyến thám hiểm Nam Cực.
メアリーは帰宅きたくちゅう見知みしらぬおとこむねをまさぐられた。
Trên đường về nhà, Mary đã bị một người đàn ông lạ sàm sỡ.
メアリーは帰宅きたくちゅう見知みしらぬおとこむねさわられた。
Trên đường về nhà, Mary đã bị một người đàn ông lạ chạm vào ngực.