申し分のない [Thân Phân]
申し分の無い [Thân Phân Vô]
もうしぶんのない
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
hoàn hảo
JP: 散歩には申し分のない日だった。
VI: Đó là một ngày tuyệt vời để đi dạo.
JP: あの詐欺師と金髪のコールガールは下宿のおかみさんを怒らせるには申分のない取り合わせだ。
VI: Kẻ lừa đảo đó và cô gái điếm tóc vàng là cặp bài trùng khiến bà chủ nhà trọ tức giận.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
申し分のない人だ!
Đúng là người không chê vào đâu được!
申し分のない味です。
Hương vị không chê vào đâu được.
申し分のない朝だった。
Sáng nay thật là tuyệt vời.
それは申し分ない。
Nó hoàn hảo.
それは申し分ないです。
Nó hoàn hảo.
すべては申し分なかった。
Mọi thứ đều hoàn hảo.
きのうの天気は申し分なかった。
Thời tiết hôm qua thật tuyệt vời.
この作文は申し分ない。
Bài văn này hoàn hảo.
彼の作文は申し分ない。
Bài văn của anh ấy không có gì để chê.
君の作文は申し分ない。
Bài văn của bạn hoàn hảo.