由なき [Do]

由無き [Do Vô]

よしなき

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

vô nghĩa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれよしもない。
Không ai biết được.
それについてはよしもなかった。
Tôi không biết gì về điều đó.
なにこるかよしもない。
Không ai biết chuyện gì sẽ xảy ra.
かれがどこへってしまったかよしもない。
Không ai biết anh ấy đã đi đâu cả.
まさかこんなことがきようとは、トムにはよしもなかった。
Tom không thể biết trước được chuyện này.
わたしたちはなにをなしたのかをることはできても、それをえることはできない。そして未来みらいえることができるが、なにをなしるかについてはよしもない。
Chúng ta có thể biết chúng ta đã làm gì, nhưng không thể thay đổi nó. Và chúng ta có thể thay đổi tương lai, nhưng không biết chúng ta có thể làm được gì.